Giao hàng từ Nhật Bản
Mua lại
Đã xem gần đây
Hướng dẫn
Vải
Nút
Khóa kéo
Ruy băng và băng viền
OUTLET
Hàng mới
VND | Đồng
Tiếng Việt
Cài đặt quốc gia, ngôn ngữ và tiền tệ
Để thay đổi quốc gia, ngôn ngữ hoặc tiền tệ, hãy tạo tài khoản hoặc đăng nhập.

ApparelX Wiki

Thuật ngữ Fabric

Giải thích thực tế các thuật ngữ chuyên ngành về vải và phụ liệu. Từ mỗi thuật ngữ, bạn có thể tìm các sản phẩm liên quan trên ApparelX.

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z #

A1 thuật ngữ

  • Acrylic
    Acrylic là loại sợi tổng hợp có thành phần chính là acrylonitrile, là…

B1 thuật ngữ

  • BôngCotton
    Bông là loại sợi tự nhiên có nguồn gốc thực vật, được tạo từ các sợi …

C2 thuật ngữ

  • Cashmere
    Cashmere là loại sợi động vật, dùng nguyên liệu là lông mịn, mềm của …
  • Cupro
    Cupro là một loại sợi xenlulo tái sinh, có nguyên liệu từ cotton lint…

D7 thuật ngữ

  • Dệt đôiDouble weave
    Dệt đôi là loại vải dệt trong đó hai lớp vải dệt, ở mặt trước và mặt …
  • Dệt kim rib trònRib knit
    Dệt kim rib tròn là một loại vải dệt kim ngang có độ co giãn theo chi…
  • Dệt nổi PilePile fabric
    Dệt nổi Pile là tên gọi chung của loại vải có các sợi chỉ được tạo th…
  • Dệt trơnPlain weave
    Dệt trơn là tổ chức dệt cơ bản nhất, được dệt bằng cách nâng hạ sợi d…
  • Dệt xương cáHerringbone
    Dệt xương cá là kiểu cấu trúc vải hoặc họa tiết mà các đường gân chéo…
  • Dobby
    Dobby là loại vải hoặc cách dệt dùng thiết bị dobby để điều khiển sự …
  • Đan kiểu WaffleWaffle knit
    Đan kiểu Waffle là vải dệt kim có bề mặt thể hiện các gờ lõm hình ô l…

G2 thuật ngữ

  • Gabardine
    Gabardine là một loại vải dệt twill mật độ cao, trong đó các đường ch…
  • Gingham
    Gingham là loại vải dệt trơn hoặc họa tiết ô vuông, thường được dệt b…

H1 thuật ngữ

J1 thuật ngữ

  • Jacquard
    Jacquard là loại vải dệt và phương pháp dệt của nó, trong đó các sợi …

K1 thuật ngữ

  • Kẻ caro GlenGlen check
    Kẻ caro Glen là kiểu kẻ caro truyền thống, thường thấy nhiều ở vải dệ…

L3 thuật ngữ

  • LenWool
    Len là loại sợi động vật chủ yếu được làm từ lông cừu, có tính giữ ấm…
  • LụaSilk
    Lụa là loại sợi tự nhiên có nguồn gốc từ động vật, được thu từ kén tằ…
  • Lụa taffetaTaffeta
    Lụa taffeta là loại vải dệt phẳng bằng những sợi chỉ mảnh với mật độ …

M2 thuật ngữ

  • Mohair
    Mohair là sợi động vật có nguyên liệu từ lông dê Angora, có độ bóng, …
  • Mũi đan hạt gạoPique knit
    Mũi đan hạt gạo là loại vải dệt kim có các gợn nhỏ liên tiếp trên bề …

N3 thuật ngữ

  • Nhung tămCorduroy
    Nhung tăm là loại vải dệt bằng cách đưa sợi dệt nổi vào kết cấu nền v…
  • Nhung velvetVelvet
    Nhung velvet là loại vải dệt nổi Pile có các sợi dệt nổi ngắn được cắ…
  • Nylon
    Nylon là sợi tổng hợp có thành phần chính là polyamide, là chất liệu …

P2 thuật ngữ

  • Polyester
    Polyester là một loại sợi tổng hợp có nguyên liệu chính có nguồn gốc …
  • Poplin
    Poplin là loại vải dệt kiểu dệt trơn, thường dùng sợi dọc mảnh và sợi…

R2 thuật ngữ

  • Rayon
    Rayon là loại sợi xenlulo tái sinh, được làm từ bột gỗ và các nguyên …
  • Ren / Đăng tenLace
    ren / Đăng ten là tên gọi chung của loại vải trang trí có tính thẩm m…

S2 thuật ngữ

  • Sa tanhSatin
    Satin là tên gọi chung của loại vải dệt, lấy kiểu dệt satin làm nền, …
  • SatinSatin weave
    satin là một trong ba cấu trúc dệt cơ bản, trong đó sợi dọc hoặc sợi …

V28 thuật ngữ

  • Vải bòDenim
    Vải bò là loại vải dệt dày kiểu vải twill, được dệt từ chỉ cotton nhu…
  • Vải bố canvasCanvas
    Vải bố canvas là loại vải dệt thoi dày, được dệt dày bằng chỉ to, có …
  • Vải broadclothBroadcloth
    Vải broadcloth là loại vải dệt thoi mỏng đến trung bình mỏng, được dệ…
  • Vải chambrayChambray
    Vải chambray là loại vải dệt chủ yếu được dệt kiểu dệt trơn với sợi d…
  • Vải chéoTwill
    Twill là tên gọi chung của cấu trúc dệt, hoặc của vải được dệt bằng c…
  • Vải chinoChino cloth
    Vải chino là loại vải được dệt chủ yếu từ chỉ cotton theo kiểu vải tw…
  • Vải cotton lawnLawn
    Vải cotton lawn là loại vải dệt trơn mỏng, dùng chỉ mảnh và dệt với m…
  • Vải cotton TenjikuJersey
    vải cotton Tenjiku là loại vải dệt kim cơ bản của kiểu dệt ngang, có …
  • Vải dạ flannelFlannel
    Vải dạ flannel là loại vải được xử lý xù trên bề mặt đối với các loại…
  • Vải dệt kim tròn InterlockInterlock
    Vải dệt kim tròn Interlock là loại vải dệt kim ngang kép tiêu biểu, đ…
  • Vải gạcGauze
    Vải gạc là loại vải được dệt thưa, tạo ra các khe hở vừa phải giữa cá…
  • Vải georgetteGeorgette
    Georgette là một loại vải dệt mỏng, được dệt bằng chỉ xoắn mạnh, có b…
  • Vải lanhLinen
    Linen là sợi tự nhiên được làm từ sợi libe lấy từ thân cây lanh (flax…
  • Vải meltonMelton
    Vải melton là loại vải dệt dày, chủ yếu dùng sợi kéo từ len, được nỉ …
  • Vải mộcSheeting
    Vải mộc là loại vải dệt trơn tương đối thô, chủ yếu dùng sợi cotton, …
  • Vải nỉ fleeceFleece
    Vải nỉ fleece là loại vải chủ yếu làm từ polyester, được tạo bằng các…
  • Vải organdyOrgandy
    Vải organdy là loại vải dệt dùng chỉ mảnh theo kiểu dệt trơn, mỏng, c…
  • Vải OxfordOxford
    Vải Oxford là loại vải dệt dùng cấu trúc kiểu dệt thoi vân điểm, tron…
  • Vải ripstopRipstop
    Vải ripstop là loại vải dệt được dệt thêm các sợi chỉ gia cường dày t…
  • Vải sọc nhănSeersucker
    Vải sọc nhăn là loại vải dệt có các phần phẳng và các phần co rút tạo…
  • Vải thun cá sấuPique
    Vải thun cá sấu là loại vải dệt có họa tiết gợn gân và nổi lõm, được …
  • Vải thun nỉFrench terry
    Vải thun nỉ là loại vải dệt kim có mặt phải dạng vải cotton Tenjiku v…
  • Vải thun tuyết mưaPonte
    Vải thun tuyết mưa là một loại vải dệt kim kép có mặt phải và mặt trá…
  • Vải tricotTricot
    vải tricot là một dạng vải dệt kim dọc tiêu biểu, được dệt bằng nhiều…
  • Vải tweedTweed
    Vải tweed là tên gọi chung cho các loại vải được dệt chủ yếu bằng sợi…
  • Vải twillTwill weave
    Vải twill là một trong ba kiểu dệt cơ bản, trong đó sợi dọc và sợi ng…
  • Vải voanVoile
    Vải voan là loại vải dệt mỏng, chủ yếu dệt trơn từ chỉ xoắn mạnh, đặc…
  • Voan chiffonChiffon
    Voan chiffon là loại vải dệt được dệt mỏng và có độ xuyên thấu bằng c…

X1 thuật ngữ

Giao hàng từ Nhật Bản
VND | Đồng
Tiếng Việt
Thay đổi