Giao hàng từ Nhật Bản
Mua lại
Đã xem gần đây
Hướng dẫn
Vải
Nút
Khóa kéo
Ruy băng và băng viền
OUTLET
Hàng mới
VND | Đồng
Tiếng Việt
Cài đặt quốc gia, ngôn ngữ và tiền tệ
Để thay đổi quốc gia, ngôn ngữ hoặc tiền tệ, hãy tạo tài khoản hoặc đăng nhập.
ApparelX Wiki

Thuật ngữ Phụ liệu

Giải thích thực tế các thuật ngữ chuyên ngành về phụ liệu như cúc áo, khóa kéo, mex, vải lót, dây băng. Từ mỗi thuật ngữ, bạn có thể tìm các sản phẩm liên quan trên ApparelX.

220 thuật ngữ

A1 thuật ngữ

  • Áo mẫuToile
    Toile là công đoạn hoặc bản mẫu thử được may bằng vải mộc, v.v. trước…

B14 thuật ngữ

C55 thuật ngữ

D51 thuật ngữ

E1 thuật ngữ

  • EXCELLAEXCELLA zipper
    EXCELLA là loại dây khoá kéo kim loại cao cấp dùng cho quần áo, túi x…

G3 thuật ngữ

H2 thuật ngữ

K19 thuật ngữ

L8 thuật ngữ

  • Lem keoStrike-through
    Lem keo là lỗi dán keo khi chất kết dính của keo mếch dựng thấm sang …
  • Ligne
    Ligne là đơn vị truyền thống chủ yếu dùng để biểu thị đường kính ngoà…
  • Lót cạp eoWaistband curtain
    Lót cạp eo là một loại phụ liệu dạng dải, chủ yếu dùng ở mặt trong củ…
  • Lót hở lưngHalf lining
    Lót hở lưng là kiểu may chủ yếu ở áo jacket, trong đó không may vải l…
  • Lót tay áoSleeve lining
    Lót tay áo là vải lót được gắn ở mặt trong của tay áo áo khoác, áo kh…
  • Lót thânBody lining
    Lót thân là vải lót dùng ở mặt trong phần thân của áo jacket, áo khoá…
  • Lót toàn bộFull lining
    Lót toàn bộ là kiểu may dùng vải lót để phủ rộng phần bên trong thân …
  • Lỗ khuyếtButtonhole
    Lỗ khuyết là phần được gia cố và may tạo thành lỗ trên vải để luồn cú…

M14 thuật ngữ

N4 thuật ngữ

O1 thuật ngữ

P4 thuật ngữ

  • Phần chừa maySeam allowance
    Phần chừa may là phần chiều rộng vải thừa được bố trí ở bên ngoài đườ…
  • Phấn mayTailor's chalk
    Chalk may là dụng cụ đánh dấu dạng phấn cứng, dùng để ghi tạm các đườ…
  • Phồng rộpBubbling
    Bubbling là hiện tượng lỗi dán keo/lỗi ngoại quan khi trên vải chính …
  • Phụ liệuTrims
    Phụ liệu là cách gọi chung cho các vật liệu và bộ phận dùng ngoài vải…

Q1 thuật ngữ

R14 thuật ngữ

S2 thuật ngữ

T8 thuật ngữ

V16 thuật ngữ

X2 thuật ngữ

Giao hàng từ Nhật Bản
VND | Đồng
Tiếng Việt
Thay đổi