Nguồn cung ứng vật tư may mặc toàn cầu
Được vận hành bởi Okura Shoji, Nhật Bản
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Danh mục
Thương hiệu
Phong cách
Chất liệu
Bộ sưu tập
Đã xem gần đây
Mặt hàng phổ biến
Khác
mặt hàng
Giao hàng từ Nhật Bản
Điểm ApparelX:
0
Mua lại
Đã xem gần đây
Hướng dẫn
Vải
Nút
Khóa kéo
Ruy băng và băng viền
OUTLET
Hàng mới
VND
| Đồng
Tiếng Việt
Cài đặt quốc gia, ngôn ngữ và tiền tệ
Để thay đổi quốc gia, ngôn ngữ hoặc tiền tệ, hãy
tạo tài khoản
hoặc
đăng nhập
.
Chọn ngôn ngữ
Chọn tiền tệ
ApparelX
›
ApparelX Wiki
›
Thuật ngữ Ruy băng, băng, dây
ApparelX Wiki
Thuật ngữ Ruy băng, băng, dây
Tổng hợp các thuật ngữ liên quan đến ruy băng, băng, dây, dây buộc, băng trang trí.
15 thuật ngữ
15
thuật ngữ
Tất cả
592
Vải
372
Phụ liệu
220
Danh mục phụ liệu
Cúc
33
Vải lót
12
Dây khoá kéo
24
Ruy băng, băng, dây
15
Vải dựng
16
Vải lót túi
3
Vải mộc
3
Móc cài
4
Chun
12
Ren / Đăng ten
8
Băng tan
6
Vải rib
4
Lót cạp eo
1
Đệm vai
4
Mút ngực
1
Cúc bấm
3
Ráp đầu vai
1
Lót cổ áo sơ mi
1
Mặt thắt lưng và các loại khoen
11
Cúc bấm 4 thành phần・mắt cáo Eyelet
13
Chỉ
13
Dụng cụ may mặc
14
May và gia công
18
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
#
B
3 thuật ngữ
Băng co giãn
Stretch tape
Băng co giãn là loại phụ liệu dạng băng hẹp, sử dụng chỉ hoặc chất li…
Băng dệt xương cá
Herringbone tape
Băng dệt xương cá là loại băng phẳng có bề mặt thể hiện họa tiết dệt …
Băng picot
Picot tape
Băng picot là loại băng hẹp dùng để trang trí viền cho quần áo và phụ…
D
9 thuật ngữ
Dây dải tua rua
Fringe
Dây dải tua rua là kiểu trang trí với chỉ, dây hoặc các chùm ngắn đượ…
Dây dẹt
Flat cord
Dây dẹt là một loại phụ liệu dạng dây có tiết diện phẳng và bản rộng,…
Dây đai dệt pp
Polypropylene webbing
Dây đai dệt pp là băng dệt hẹp làm từ chỉ có nguyên liệu chính là pol…
Dây sáp
Waxed cord
Dây sáp là loại dây được làm bằng cách xoắn, bện hoặc đan chỉ để tạo …
Dây tết
Braid
Dây tết là loại vật liệu may mặc bản hẹp, được cấu thành dài và mảnh …
Dây tròn
Round cord
Dây tròn là phụ liệu dạng dây có tiết diện hình tròn hoặc gần tròn, d…
Dây viền may sọc quần
Tuxedo stripe
Dây viền may sọc quần là băng trang trí hẹp được may dọc theo đường m…
Dây viền ống
Piping
Dây viền ống là vật liệu trang trí mảnh dùng để bọc dây lõi bằng băng…
Dây viền xéo cắt sẵn
Bias tape
Dây viền xéo cắt sẵn là loại băng hẹp được cắt chéo theo hướng so với…
R
3 thuật ngữ
Ruy băng gân sần
Grosgrain ribbon
Ruy băng gân sần là loại ruy băng dệt có đặc trưng là cấu trúc dệt tạ…
Ruy băng nhung velvet
Velvet ribbon
Ruy băng nhung velvet là loại ruy băng trang trí bản hẹp, có đặc trưn…
Ruy băng sa tanh
Satin ribbon
Ruy băng satin là loại vải dệt bản hẹp có đặc trưng là bề mặt bóng mị…
Không có thuật ngữ phù hợp.