Xin chào, tôi là Dong (K) từ phòng chiến lược quốc tế của ApparelX.
Tại ApparelX, chúng tôi có website toàn cầu và hằng ngày cũng giao dịch vật tư may mặc với khách hàng ở nước ngoài.
ApparelX Global làtại đây
Các thương hiệu may mặc Nhật Bản, đặc biệt những đơn vị đã và đang mở rộng ra nước ngoài hoặc sản xuất ở nước ngoài, chắc hẳn thường xuyên kiểm tra thông tin ngày nghỉ của các quốc gia khác.
Lần này, chúng tôi muốn chia sẻ bảng tổng hợp ngày lễ năm 2023 của một số quốc gia/khu vực.
| Tên ngày lễ (Trung Quốc) | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | 31/12 (Thứ Bảy) - 2/1 (Thứ Hai) | |
| Tết Nguyên đán | 21/1 (Thứ Bảy) - 27/1 (Thứ Sáu) | nghỉ 7 ngày *Ngày làm bù: 28/1 (Thứ Bảy), 29/1 (Chủ nhật) |
| Thanh Minh | 5/4 (Thứ Tư) | |
| Ngày Quốc tế Lao động | 1/5 (Chủ nhật) - 5/5 (Thứ Năm) | nghỉ 5 ngày *Làm bù: 23/4 (Chủ nhật), 6/5 (Thứ Bảy) |
| Đoan Ngọ | 22/6 (Thứ Năm) - 24/6 (Thứ Bảy) (nghỉ 3 ngày) | *Làm bù: 25/6 (Chủ nhật) |
| Trung Thu và Quốc khánh | 29/9 (Thứ Sáu) 29/9 - 6/10 (Chủ nhật) (nghỉ 8 ngày) | *Làm bù: 7/10 (Thứ Bảy), 8/10 (Chủ nhật) |
| Tên ngày lễ (Hoa Kỳ) | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1 (Chủ nhật) | *Ngày nghỉ bù: 2/1 (Thứ Hai) |
| Ngày tưởng niệm Martin Luther King Jr. | Thứ Sáu, 16/1 | |
| Ngày Tổng thống/Ngày Washington | Thứ Hai, 20/2 | |
| Ngày Tưởng niệm Liệt sĩ/Ngày Memorial | Thứ Hai, 29/5 | |
| Ngày Độc lập | 4/7 (Thứ Ba) | |
| Ngày Lao động/Ngày Labor | 4/9 (Thứ Hai) | |
| Ngày Columbus | 9/10 (Thứ Hai) | |
| Ngày Cựu chiến binh | 11/11 (Thứ Bảy) | *Ngày nghỉ bù: 10/11 (Thứ Sáu) |
| Lễ Tạ ơn | 23/11 (Thứ Năm) | |
| Giáng sinh | 25/12 (Thứ Hai) |
| Tên ngày lễ (Hàn Quốc) | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1 (Chủ nhật) | |
| Tết Âm lịch (Seollal) | 21/1 (Thứ Bảy) - 23/1 (Thứ Hai) | 3 ngày |
| Ngày phong trào độc lập 1/3 | 1/3 (Thứ Tư) | |
| Ngày Lao động | 1/5 (Thứ Hai) | *Chỉ dành cho nhân viên công ty tư nhân |
| Ngày Thiếu nhi | 5/5 (Thứ Sáu) | |
| Ngày Phật đản | 27/5 (Thứ Bảy) | |
| Ngày Tưởng niệm | 6/6 (Thứ Ba) | |
| Ngày Giải phóng | 15/8 (Thứ Ba) | |
| Chuseok (Tết Trung thu) | 28/9 (Thứ Năm) - 30/9 (Thứ Bảy) | |
| Ngày Lập quốc | 3/10 (Thứ Ba) | |
| Ngày Hangeul | 9/10 (Thứ Hai) | |
| Lễ Giáng sinh | 25/12 (Thứ Hai) |
| Tên ngày lễ (Việt Nam) | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1 (Chủ nhật) | *Ngày nghỉ bù: 2/1 (Thứ Hai) |
| Kỳ nghỉ Tết Nguyên đán | 20/1 (Thứ Sáu) - 26/1 (Thứ Năm) | |
| Ngày giỗ Tổ Hùng Vương | 29/4 (Thứ Bảy) | |
| Ngày Giải phóng miền Nam Việt Nam | 30/4 (Chủ nhật) | |
| Ngày Quốc tế Lao động | 1/5 (Thứ Hai) | *Ngày nghỉ bù: 2/5 (Thứ Hai), 3/5 (Thứ Ba) |
| Ngày Quốc khánh | 2/9 (Thứ Bảy) | *Ngày nghỉ bù: 1/9 (Thứ Sáu), 4/9 (Thứ Hai) |
| Tên ngày lễ (Đài Loan) | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|
| Ngày Cộng hòa và Tết Dương lịch | 1/1 (Chủ nhật) | *Ngày nghỉ bù: 2/1 (Thứ Hai) |
| Tết Nguyên đán | 20/1 (Thứ Sáu) - 29/1 (Chủ nhật) | |
| Ngày Hòa bình | 25/2 (Thứ Bảy) - 28/2 (Thứ Ba) | |
| Ngày Thiếu nhi | 4/4 (Thứ Ba) | |
| Thanh Minh | 5/4 (Thứ Tư) | *Nghỉ 5 ngày từ 1/4 (Thứ Bảy) - 3/4 (Thứ Hai) |
| Ngày Lao động | 1/5 (Thứ Hai) | *Chỉ dành cho người lao động **Nghỉ 3 ngày đến 30/4 (Chủ nhật) - 29/4 (Thứ Bảy) |
| Đoan Ngọ | 22/6 (Thứ Năm) | *Nghỉ 4 ngày đến 23/6 (Thứ Sáu) - 25/6 (Chủ nhật) |
| Tết Trung thu | 29/9 (Thứ Sáu) | *Nghỉ 3 ngày đến 30/9 (Thứ Bảy) - 1/10 (Chủ nhật) |
| Quốc khánh | 10/10 (Thứ Ba) | *Nghỉ 4 ngày đến 7/10 (Thứ Bảy) - 9/10 (Thứ Hai) |
| Ngày Thành lập quốc gia | 30/12 (Thứ Bảy) | *Nghỉ 3 ngày đến 31/12 (Chủ nhật) - 1/1/2024 (Thứ Hai) |
| Tên ngày lễ (Hồng Kông) | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch 2023 | 1/1 (Chủ nhật) | *Ngày nghỉ bù: 2/1 (Thứ Hai) |
| Tết Nguyên đán | 22/1 (Chủ nhật) - 25/1 (Thứ Tư) | |
| Thanh Minh (Lent) | 5/4 (Thứ Tư) | |
| Thứ Sáu Tuần Thánh | 7/4 (Thứ Sáu) | *Ngày 8/4 (Thứ Bảy) hôm sau cũng là ngày nghỉ công cộng |
| Thứ Hai Phục Sinh | 10/4 (Thứ Hai) | |
| Ngày Lao động (Ngày 1/5) | 1/5 (Thứ Hai) | |
| Ngày Phật đản | 26/5 (Thứ Sáu) | |
| Đoan Ngọ | 22/6 (Thứ Năm) | |
| Ngày kỷ niệm thành lập Khu hành chính đặc biệt Hồng Kông | 1/7 (Thứ Bảy) | |
| Ngày sau Tết Trung thu | 30/9 (Thứ Bảy) | |
| Quốc khánh | 1/10 (Chủ nhật) | *Ngày nghỉ bù: 2/10 (Thứ Hai) |
| Tết Trùng Cửu | 23/10 (Thứ Hai) | |
| Giáng sinh | 25/12 (Thứ Hai) | |
| Ngày làm việc sau Giáng sinh | 26/12 (Thứ Ba) |
| Tên ngày lễ (Đức) | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|
| Năm mới | 1/1 (Chủ nhật) | |
| Lễ Hiển linh | 6/1 (Thứ Sáu) | |
| Thứ Sáu Tuần Thánh | 7/4 (Thứ Sáu) | |
| Lễ Phục sinh | 9/4 (Chủ nhật) | |
| Thứ Hai sau Lễ Phục sinh | 10/4 (Thứ Hai) | |
| Ngày Quốc tế Lao động | 1/5 (Chủ nhật) | |
| Lễ Thăng Thiên của Chúa (Lễ Thăng Thiên) | 18/5 (Thứ Năm) | |
| Thứ Hai sau Lễ Ngũ Tuần (Whit Monday) | 29/5 (Thứ Hai) | |
| Lễ Mình và Máu Thánh Chúa | 8/6 (Thứ Năm) | |
| Lễ Đức Mẹ Lên Trời | 15/8 (Thứ Ba) | |
| Ngày Thống nhất nước Đức | 3/10 (Thứ Ba) | |
| Ngày Cải cách Kháng Cách | 31/10 (Thứ Ba) | |
| Lễ Các Thánh (Lễ toàn thánh) | 1/11 (Thứ Tư) | |
| Ngày Sám hối và Cầu nguyện | 22/11 (Thứ Tư) | |
| Giáng sinh | 25/12 (Thứ Hai) | |
| Ngày Tặng quà | 26/12 (Thứ Ba) |
(Nguồn: trip.com)
Lưu ý: ngày lễ của từng quốc gia có thể thay đổi do sửa đổi luật pháp của quốc gia đó, vui lòng lưu ý.
Okura Shoji và ApparelX cũng hỗ trợ các doanh nghiệp may mặc trong việc thu mua nguyên liệu và các hoạt động thương mại khác.
Xin hãy liên hệ với chúng tôi khi cần.
Ngoài ra, ApparelX còn có website toàn cầu và đang giao dịch sôi nổi với nước ngoài.
Nếu bạn đang cân nhắc gửi vật tư may mặc ra nước ngoài, xin hãy xem cả website toàn cầu này.